Xin visa vĩnh trú

     Hướng dẫn làm thủ tục xin visa vĩnh trú

       ★ CHỈ CẦN 1 NĂM HOẶC 3 NĂM SỐNG Ở NHẬT

          VẪN CÓ CƠ HỘI XIN VISA VĨNH TRÚ ( ĐẶC BIỆT )

 Dựa vào “Bảng Tính Điểm Cho Ngành Nghề  Chuyên Môn Cao“ 

               高度専門職ポイント計算表  > >    Download

→ Trên 70 điểm: chỉ cần 3 năm ở nhật, trên 80 điểm :1 năm(NEW)2017/4/26

( Hướng dẫn tính điểm để xét xin visa vĩnh trú )

Hồ sơ cần thiết để xin visa vĩnh trú khi đã đạt được điều kiện trên.

★ Hướng dẫn  làm thủ tục xin visa vĩnh trú cho các bạn có tư cách visa hiện tại là: 技術・人文知識・国際業務 ” ( THÔNG THƯỜNG )

PHẦN 1: CHỈ XIN CHO CHÍNH MÌNH

Điều kiện cần và đủ để đăng ký chuyển đổi sang visa vĩnh trú:

1. Thời gian sống ở nhật liên tục trên 10 năm.

2. Thời gian nhận được Visa Lao Động liên tục trên 5 năm.

3. Thời hạn của visa hiện tại là 3 năm hoặc 5 năm.

4. Đóng đầy đủ các loại bảo hiểm và thuế bắt buộc do nhà nước nhật quy định như :bảo hiểm hưu trí (年金),bảo hiểm y tế (健康保険), thuế cư trú (住民税),thuế thu nhập (所得税) (liên tục 5 năm gần nhất) =luật thay đổi áp dụng 1/7/2019

5. Không vi phạm pháp luật ở nhật(ngay cả vi phạm giao thông nhẹ trên 4 lần). 

6. Thu nhập ảnh hưởng rất lớn đến kết quả xét visa (phụ thuộc nhiều yếu tố) sẽ trình bày trong video

7. Phải có người bảo lãnh ( người nhật hoặc người có visa vĩnh trú)

( video thuyết trìnhđiều kiện và hồ sơ xin visa vĩnh trú )

Hồ sơ cần thiết để xin cấp visa vĩnh trú 

1. Đơn xin cấp vĩnh trú ( theo mẫu của cục quản lý XNC)  (1  bản)

   永住許可申請書(1通) (指定様式)>> Download

2. Ảnh (3cmx4cm ) chụp trong vòng 3 tháng (1 tấm)

   写真(縦4㎝x横3㎝,3カ月以内)(1枚)

3. Lý do xin vĩnh trú (tự viết)  (1 bản)

   理由書(1通)

4. Giấy chứng nhận cư trú (xin ở shiyakusho,kuyakusho,yêu cầu  ghi thông tin của tất cả các thành viên trong gia đình gồm cả người xin ,trừ số MyNumber ra, còn lại các thông tin khác là cần thiết)  (1 bản)

    住民票(申請人を含む家族全員(世帯))(1通)

※マイナンバー以外全部載せるもの(お住まいの市役所・区役所から発行されるもの)

5. Giấy chứng nhận tiền thuế cư trú và chứng nhận nộp thuế của 5 năm gần nhất tính đến thời điểm nộp xin vĩnh trú (mỗi cái 1 bản) (xin ở shiyakusho,kuyakusho) New 1/7/2019

※ Là tờ giấy xác nhận tổng thu nhập của chúng ta trong một năm và chứng nhận rằng chúng ta có nộp thuế đầy đủ trong năm đó 

    住民税の課税証明書及び納税証明書 (直近過去5年分)(各1通)

6. Giấy chứng nhận đang làm việc  (1 bản) (Xin ở công ty)

在職証明書 (1通) 

7. Bảng điều tra thông tin về gia đình (1 bản, theo mẫu)

       親族表 (1通)(指定様式)>> Download

8. Sơ yếu lý lịch của bản thân (1 bản,theo mẫu)

    履歴書(1通(指定様式)  >> Download

       9. Giấy chứng nhận 2 năm gần nhất đóng nenkin (1 bản, đăng ký và dowload từ trang web của                    nenkin, mất thời gian tối đa 5 ngày làm việc) New 1/7/2019

     Đăng ký TẠI ĐÂY

     10. Thẻ bảo hiểm y tế  (1 bản, copy 2 mặt)  New 1/7/2019

11. Hồ sơ của người bảo lãnh ( 身元保証人

a. Giấy chứng nhận cư trú (xin ở shiyakusho,kuyakusho,yêu cầu  ghi thông tin của tất cả các thành viên trong gia đình gồm cả người xin ,trừ số MyNumber ra còn lại các thông tin khác là cần thiết)  (1 bản)

    住民票(申請人を含む家族全員(世帯))(1通)

※マイナンバー以外全部載せるもの(お住まいの市役所・区役所から発行されるもの)

b. Giấy chứng nhận tiền thuế cư trú và chứng nhận nộp thuế của 1 năm gần nhất tính đến thời điểm nộp xin vĩnh trú (mỗi cái 1 bản) (xin ở shiyakusho,kuyakusho) 

※ Là tờ giấy xác nhận tổng thu nhập của chúng ta trong một năm và chứng nhận rằng chúng ta có nộp thuế đầy đủ trong năm đó 

    住民税の課税証明書及び納税証明書 (直近過去1年分)(各1通)

c. Giấy chứng nhận đang làm việc  (1 bản) (Xin ở công ty)

 在職証明書 (1通)

※ Trường hợp người bảo lãnh là chủ doanh nghiệp cá nhân thì cần “確定申告書” ( 1通 ),còn nếu là người đại diện pháp nhân của 1 công ty thì cần”会社謄本(登記事項証明書)(1通) 

d. Giấy bảo lãnh(theo mẫu cục quản lý XNC) (1 bản)

   身分保証書(指定様式)(1通)>> Download

12. Các giấy tờ khác nhằm mục đích cộng điểm (nếu có)

・Tiền gởi tiết kiệm (ngay cả ở VN) (copy)

 預貯金通帳 (写し)

・Chứng nhận quyền sở hữu tài sản bất động sản(ngay cả ở VN) (copy)

 不動産所有権証明書 (不動産の登記事項証明書) (写し)

・Các thành tích mang tính chất tích cực trong cuộc sống ở nhật

 日本の生活への積極的に影響成績

13. Hộ chiếu và thẻ cư trú (bản gốc,xuất trình lúc nộp hồ sơ) (copy mỗi cái 1 bản)

 パスポート・在留カード(原本:提示、提出:各1通ずつコピー)

14. Giấy chứng nhận gởi tiền về việt nam nếu có phụ dưỡng gia đình ở việt nam

※Chú ý : Giấy tờ  xin phát hành có giá trị trong vòng 3 tháng tính đến ngày nộp hồ sơ

           Tài liệu tiếng việt cần phải dịch sang tiếng nhật ( tự dịch cũng được)

  PHẦN 2XIN CHO CẢ GIA ĐÌNH CÙNG LÚC

Hướng dẫn làm thủ tục xin visa vĩnh trú cho các bạn có tư cách visa là:技術・人文知識・国際業務” + Vợ /Chồng và Con có visa “家族滞在”

Điều kiện cần và đủ để đăng ký chuyển đổi sang visa vĩnh trú:

・Đối với visa “技術・人文知識・国際業務” thì hoàn toàn giống với Phần 1 ở trên .

・Đối với visa “家族滞在” thì cần các điều kiện sau:

1. Thời gian kết hôn của 2 vợ chồng trên 3 năm.

2. Vợ / Chồng có thời gian sống ở nhật trên 1 năm. Có Thời hạn visa 3 năm hoặc 5 năm.

3. Vợ / Chồng không vi phạm pháp luật .

4. Con cái cũng cần thời gian sống ở nhật trên 1 năm.(Nếu sinh ở nhật có thể nộp cùng cho dù chưa tới 1 năm)

Hồ sơ cần thiết để xin cấp visa vĩnh trú cho cả gia đình

Để trách ghi lại nhiều nên chúng ta thống nhất thêm ký hiệu vào trước tên hồ sơ của người có visa “技術・人文知識・国際業務”cho người có visa “家族滞在”

        〇:Người xin (申請者)cần hồ sơ đó

 ▧ : Vợ / Chồng (家族滞在) cần hồ sơ đó

🔶: Con  (家族滞在) cần hồ sơ đó

1. Đơn xin cấp vĩnh trú ( theo mẫu của cục quản lý XNC) (vợ,chồng,con mỗi người 1 bản)

   🔶永住許可申請書(1通ずつ)(指定様式)>> Download

2. Ảnh (3cmx4cm ) chụp trong vòng 3 tháng (mỗi người 1 tấm)

   🔶写真(縦4㎝x横3㎝,3カ月以内)(1枚ずつ)

3. Lý do xin vĩnh trú (tự viết)  ( 1 bản)

   理由書(1通)

4. Giấy chứng nhận cư trú (xin ở shiyakusho,kuyakusho,yêu cầu  ghi thông tin của tất cả các thành viên trong gia đình gồm cả người xin ,trừ số MyNumber ra còn lại các thông tin khác là cần thiết)  (1 bản)

    住民票(申請人を含む家族全員(世帯))(1通)

※マイナンバー以外全部載せるもの(お住まいの市役所・区役所から発行されるもの)

5. Giấy chứng nhận tiền thuế cư trú và chứng nhận nộp thuế của 5 năm gần nhất tính đến thời điểm nộp xin vĩnh trú (mỗi cái mỗi người 1 bản) (xin ở shiyakusho,kuyakusho) New 1/7/2019

※ Là tờ giấy xác nhận tổng thu nhập của chúng ta trong một năm và chứng nhận rằng chúng ta có nộp thuế đầy đủ trong năm đó 

    住民税の課税証明書及び納税証明書 (直近過去5年分)(各1通ずつ)

6. Giấy chứng nhận đang làm việc  (mỗi người 1 bản) (Xin ở công ty)

在職証明書 (1通ずつ) 

7. Bảng điều tra thông tin về gia đình (mỗi người 1 bản, theo mẫu)

 親族表 (1通ずつ)(指定様式)>> Download

8. Sơ yếu lý lịch của bản thân (mỗi người 1 bản,theo mẫu)

履歴書(1通ずつ)  (指定様式)>> Download

     9. Giấy chứng nhận 2 năm gần nhất đóng nenkin (1 bản, đăng ký và dowload từ trang web của                   nenkin, mất thời gian tối đa 5 ngày làm việc) New 1/7/2019

     Đăng ký TẠI ĐÂY

     10. Thẻ bảo hiểm y tế  (1 bản, copy 2 mặt)  New 1/7/2019

11. Hồ sơ của người bảo lãnh ( 身元保証人)

a. Giấy chứng nhận cư trú (xin ở shiyakusho,kuyakusho,yêu cầu  ghi thông tin của tất cả các thành viên trong gia đình gồm cả người xin ,trừ số MyNumber ra ,còn lại các thông tin khác là cần thiết)  (1 bản)

    住民票(申請人を含む家族全員(世帯))(1通)

※マイナンバー以外全部載せるもの(お住まいの市役所・区役所から発行されるもの)

b. Giấy chứng nhận tiền thuế cư trú và chứng nhận nộp thuế của 1 năm gần nhất tính đến thời điểm nộp xin vĩnh trú (mỗi cái 1 bản) (xin ở shiyakusho,kuyakusho) 

※ Là tờ giấy xác nhận tổng thu nhập của chúng ta trong một năm và chứng nhận rằng chúng ta có nộp thuế đầy đủ trong năm đó 

    住民税の課税証明書及び納税証明書 (直近過去1年分)(各1通)

c. Giấy chứng nhận đang làm việc  (1 bản) (Xin ở công ty)

 在職証明書 (1通)

※ Trường hợp người bảo lãnh là chủ doanh nghiệp cá nhân thì cần “確定申告書” ( 1通 ),còn nếu là người đại diện pháp nhân của 1 công ty thì cần”会社謄本(登記事項証明書:履歴事項全部証明書など)“(1通) 

d. Giấy bảo lãnh(theo mẫu cục quản lý XNC) (mỗi người 1 bản)

  🔶 身分保証書(指定様式)(1通ずつ)>> Download

12. Các giấy tờ khác nhằm mục đích cộng điểm (nếu có)

・Tiền gởi tiết kiệm (ngay cả ở VN) (copy)

 預貯金通帳 (写し)

・Chứng nhận quyền sở hữu tài sản bất động sản(ngay cả ở VN) (copy)

 不動産所有権証明書 (不動産の登記事項証明書) (写し)

・Các thành tích mang tính chất tích cực trong cuộc sống ở nhật

 日本の生活への積極的に影響成績

13. Hộ chiếu và thẻ cư trú (bản gốc,xuất trình lúc nộp hồ sơ) (copy mỗi cái mỗi người 1 bản)

 🔶パスポート・在留カード(原本:提示、提出:各1通ずつコピー)

14. Giấy chứng nhận gởi tiền về việt nam nếu có phụ dưỡng gia đình ở việt nam

Hồ sơ dành riêng cho người có visa “家族滞在

15. Giấy khai sinh của con (mỗi cái 1 bản)

🔶出産届や出産証明書(各1通)

16. Giấy đăng ký kết hôn (1 bản)

結婚証明書(1通)

17. Hình chụp chung cả gia đình ( ghi thời gian ,địa điểm chụp) (vài tấm)

※Chú ý :

       – Giấy tờ xin phát hành có giá trị trong vòng 3 tháng tính đến ngày nộp hồ sơ

              – Tài liệu tiếng việt cần phải dịch sang tiếng nhật ( tự dịch cũng được)

              – Nếu vợ/chồng có đi làm thêm mà giấy chứng nhận  thuế ghi không đúng

                 chổ thu nhập là :”0円“hoặc là dấu “****” thì phải đi khai thuế lại nhe các bạn.